Dịch

south

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈsawθ/nguồnUS/ˈsaːθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. hướng nam, phía namdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the direction to the right when facing east, opposite to north
  2. miền nam, vùng phía namdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the southern part of a country, region, or the world
  3. phía nam, thuộc miền nam, hướng namtính từA2không so sánh (not comparable)located in, facing, or coming from the south
  4. về phía nam, về hướng namtrạng từA2towards or in the direction of the south

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. southNguyên thể (infinitive)
  2. southsSố nhiều (plural)
  3. southedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. southingPhân từ I (present participle)
  5. further south (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. farther south (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  7. southerSo sánh hơn (comparative)
  8. furthest south (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  9. farthest south (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • to the south (of…)về phía nam (của…)He lives to the south of the city.Anh ấy sống ở phía nam thành phố.
  • in the southở phía namHouses are less expensive in the North than in the South.Nhà ở phía Bắc rẻ hơn ở phía Nam.
  • south of sthphía nam cái gì

Cụm từ (phrase)

go southđộng từTrở nên tồi tệ
in the southỞ miền nam
south coastBờ biển phía nam
south poledanh từCực nam
to the southVề phía nam
drive southLái xe về phía nam
Global Southdanh từ riêngNam toàn cầu
head southđộng từĐồng nghĩa với go south

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 3
Động từ (verb) 2
Phía hữu bàn thờ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phía hữu bàn thờ, phía nam phụng vụIn a church: the direction to the right-hand side of a person facing the altar.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisouth
  2. từ tiếng Anh cổsūþ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sunþr“southern”

Ví dụ

  • .Gió thổi từ phía Nam.
  • Nimeiri 1983, . […]Khi Nimeiri chấm dứt quyền tự trị đó vào năm 1983, miền nam đã cầm súng đứng lên. Cuộc nội chiến Sudan lần thứ hai này chỉ kết thúc sau bốn năm đàm phán chính thức [...]
  • , .Nếu các ứng viên đứng ở phía nam phụng vụ hướng về phía chủ tế và các trợ tá phụng vụ ở phía bắc phụng vụ, điều đó sẽ tạo góc nhìn tốt hơn cho cộng đoàn so với việc họ đứng quay mặt về hướng đông và hướng tây rồi quay lưng lại với cộng đoàn.

AI