Nghĩa chính
- Đông namtính từOf or pertaining to the southeast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- southeasternDạng gốc (base form)
- more southeasternSo sánh hơn (comparative)
- most southeasternSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| southeastern coast | Bờ biển phía đông nam | |
| southeastern region | Vùng đông nam | |
| Southeastern Asiadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Southeast Asia |
| east-southeasterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía đông-đông nam |
| Southeastern Asiantính từ | tính từ | Đồng nghĩa với Southeast Asian |
| south-southeasterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía nam-đông nam |
| southeastern blueberry beedanh từ | danh từ | Habropoda labiosa, một loài ong được tìm thấy ở miền đông nam Hoa Kỳ |
| Southeastern Europe | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc southeasternNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , – , – .Đó là nỗi ác mộng đối với một số người, nhưng chỉ là mùa hè ở vùng đông nam Colorado, nơi hàng nghìn – đúng vậy, hàng nghìn – con nhện tarantula đực đang hành quân tìm bạn tình.
- .Croatia là một quốc gia ở vùng đông nam châu Âu.
- .Croatia nằm ở vùng đông nam của châu Âu.