Dịch

southeastern

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đông namtính từOf or pertaining to the southeast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. southeasternDạng gốc (base form)
  2. more southeasternSo sánh hơn (comparative)
  3. most southeasternSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

southeastern coastBờ biển phía đông nam
southeastern regionVùng đông nam
Southeastern Asiadanh từ riêngĐồng nghĩa với Southeast Asia
east-southeasterntính từCủa, trong hoặc liên quan đến phía đông-đông nam
Southeastern Asiantính từĐồng nghĩa với Southeast Asian
south-southeasterntính từCủa, trong hoặc liên quan đến phía nam-đông nam
southeastern blueberry beedanh từHabropoda labiosa, một loài ong được tìm thấy ở miền đông nam Hoa Kỳ
Southeastern EuropeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

southeastern

  1. từ tiếng Anh trung đại*southesterne
  2. từ tiếng Anh cổsūþēasterne

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , – , – .Đó là nỗi ác mộng đối với một số người, nhưng chỉ là mùa hè ở vùng đông nam Colorado, nơi hàng nghìn – đúng vậy, hàng nghìn – con nhện tarantula đực đang hành quân tìm bạn tình.
  • .Croatia là một quốc gia ở vùng đông nam châu Âu.
  • .Croatia nằm ở vùng đông nam của châu Âu.

AI