Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Từ một bêntính từMoving or directed toward one side.
- Xoay ngang, nằm ngangtính từPositioned sideways (with a side to the front).
- Theo chiều ngang, xoay ngangtrạng từWith a side to the front.
- Số nhiều của sidewaydanh từplural of sideway
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sidewaysDạng gốc (base form)
- more sidewaysSo sánh hơn (comparative)
- most sidewaysSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sideways-ontính từ | tính từ | Về tư thế trong đó một vật nào đó được đặt vuông góc với hướng dự kiến của nó |
| move sidewaysdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Thay đổi nhiệm vụ mà không thay đổi mức lương và điều kiện |
| knock sidewaysđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với knock for a loop |
| spelled sidewaystrạng từ | trạng từ | Chỉ ra một đảo chữ hoặc sắp xếp lại gần đúng khác của các chữ cái trong thuật ngữ ban đầu |
| go fuck yourself sidewayscụm từ | cụm từ | Xuống địa ngục đi!, biến đi! |
| fuck me sideways | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 4
Đi ngang
- Đi ngang, chững lạiNeither moving upward nor moving downward.
Xuất hiện ở từ khác
- de ladoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cậu ấy sút quả bóng lệch sang một bên.
- , .Có một tập tài liệu trước mỗi chỗ ngồi ở bàn, nhưng tập nào cũng bị đặt xoay ngang.
- , .Một khi thoát khỏi nền kinh tế đi ngang này, các số liệu của chúng ta sẽ phản ánh chính xác hơn năng lực thực sự của mình.