Dịch

sideways

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Từ một bêntính từMoving or directed toward one side.
  2. Xoay ngang, nằm ngangtính từPositioned sideways (with a side to the front).
  3. Theo chiều ngang, xoay ngangtrạng từWith a side to the front.
  4. Số nhiều của sidewaydanh từplural of sideway

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sidewaysDạng gốc (base form)
  2. more sidewaysSo sánh hơn (comparative)
  3. most sidewaysSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sideways-ontính từVề tư thế trong đó một vật nào đó được đặt vuông góc với hướng dự kiến của nó
move sidewaysdanh từ, động từThay đổi nhiệm vụ mà không thay đổi mức lương và điều kiện
knock sidewaysđộng từĐồng nghĩa với knock for a loop
spelled sidewaystrạng từChỉ ra một đảo chữ hoặc sắp xếp lại gần đúng khác của các chữ cái trong thuật ngữ ban đầu
go fuck yourself sidewayscụm từXuống địa ngục đi!, biến đi!
fuck me sidewaysChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 4
Đi ngang
  1. Đi ngang, chững lạiNeither moving upward nor moving downward.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cậu ấy sút quả bóng lệch sang một bên.
  • , .Có một tập tài liệu trước mỗi chỗ ngồi ở bàn, nhưng tập nào cũng bị đặt xoay ngang.
  • , .Một khi thoát khỏi nền kinh tế đi ngang này, các số liệu của chúng ta sẽ phản ánh chính xác hơn năng lực thực sự của mình.

AI