Dịch

move sideways

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmuv ˈsaɪˌdweɪz/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thay đổi nhiệm vụ mà không thay đổi mức lương và điều kiệndanh từA change of duties without a change of pay and conditions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. move sidewaysNguyên thể (infinitive)
  2. moving sidewaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. moves sidewaysSố nhiều (plural)
  4. moved sidewaysQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thay đổi nhiệm vụ mà không thay đổi mức lương và điều kiện
  1. To change duties without a change of pay and conditions.

Ví dụ

  • , .

AI