Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thay đổi nhiệm vụ mà không thay đổi mức lương và điều kiệndanh từA change of duties without a change of pay and conditions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- move sidewaysNguyên thể (infinitive)
- moving sidewaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- moves sidewaysSố nhiều (plural)
- moved sidewaysQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thay đổi nhiệm vụ mà không thay đổi mức lương và điều kiện
- To change duties without a change of pay and conditions.
Ví dụ
- , .