Dịch

askant

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nghiên; sang một bên, hỏitrạng từAslant; to one side, askance.
  2. Nghiêngtính từAslant, sloping.

Ví dụ

  • ; , , , .
  • , .
  • , , .

AI