Nghĩa chính
- Theo chiều ngangtrạng từkhông so sánh (not comparable)Done in a lateral manner.
- Về phía bêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Relating to the direction to the side.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các thử nghiệm chạy thử với các phương tiện cho thấy chúng chạy rất ổn định theo chiều ngang, gần như không bị dao động ở mọi tốc độ.
- .Có thể cần phải tư duy đột phá để tìm ra giải pháp tốt.
- cơ thể hình thoi và chỉ hơi dẹt ở hai bên