Dịch

lateral

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlæt(ə)ɹəl/US/ˈlætəɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ở bên, phía bên, ngoàitính từSituated on one side or other of the body or of an organ, especially in the region furthest from the median plane.
  2. Ở một bên thân thểtính từAffecting the side or sides of the body, or confined to one side of the body.
  3. Nhánh bên, phần bêndanh từAn object, such as a passage or a protrusion, that is situated on the side of something else.
  4. Chuyển sang bên, di chuyển ngangđộng từTo move (oneself or something) in a lateral direction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lateralNguyên thể (infinitive)
  2. lateralsSố nhiều (plural)
  3. lateralledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lateraledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. laterallingPhân từ I (present participle)
  6. lateralingPhân từ I (present participle)
  7. more lateralSo sánh hơn (comparative)
  8. most lateralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lateral moveBước chuyển công tác ngang hàng
lateral movementChuyển động ngang
lateral thinkingdanh từTư duy đa chiều
lateral sclerosisdanh từBệnh xơ cứng cột bên
lateral maldanh từMalleolus bên
lateral areadanh từTổng diện tích các mặt bên (dọc) của hình trụ, hình nón, hình cụt hoặc tương tự
lateral passdanh từMột đường chuyền được ném sang một bên và được coi là một cú giao bóng
lateral markdanh từPhao hoặc dấu hiệu hàng hải khác biểu thị bến cảng hoặc mép mạn phải của luồng

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Ngang
  1. Ngang, phương ngangActing or placed at right angles to a line of motion or strain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở bên

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlaterālis“belonging to the side”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cá cảm nhận những thay đổi về áp suất thủy động lực học nhờ đường bên của nó.
  • “” “Grey’s ” (), Gehrig’s .Nam diễn viên của Euphoria và Grey’s Anatomy đã thông báo vào thứ Năm rằng anh được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn được gọi là bệnh Lou Gehrig.
  • , .Thay vì thăng chức, tôi đã chọn chuyển ngang sang một vị trí tương đương ở phòng tiếp thị.

AI