Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Ở bên, phía bên, ngoàitính từSituated on one side or other of the body or of an organ, especially in the region furthest from the median plane.
- Ở một bên thân thểtính từAffecting the side or sides of the body, or confined to one side of the body.
- Nhánh bên, phần bêndanh từAn object, such as a passage or a protrusion, that is situated on the side of something else.
- Chuyển sang bên, di chuyển ngangđộng từTo move (oneself or something) in a lateral direction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lateralNguyên thể (infinitive)
- lateralsSố nhiều (plural)
- lateralledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lateraledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laterallingPhân từ I (present participle)
- lateralingPhân từ I (present participle)
- more lateralSo sánh hơn (comparative)
- most lateralSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lateral move | Bước chuyển công tác ngang hàng | |
| lateral movement | Chuyển động ngang | |
| lateral thinkingdanh từ | danh từ | Tư duy đa chiều |
| lateral sclerosisdanh từ | danh từ | Bệnh xơ cứng cột bên |
| lateral maldanh từ | danh từ | Malleolus bên |
| lateral areadanh từ | danh từ | Tổng diện tích các mặt bên (dọc) của hình trụ, hình nón, hình cụt hoặc tương tự |
| lateral passdanh từ | danh từ | Một đường chuyền được ném sang một bên và được coi là một cú giao bóng |
| lateral markdanh từ | danh từ | Phao hoặc dấu hiệu hàng hải khác biểu thị bến cảng hoặc mép mạn phải của luồng |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Ngang
- Ngang, phương ngangActing or placed at right angles to a line of motion or strain.
Xuất hiện ở từ khác
- sideđồng nghĩaThuật ngữ chuyên môn hơn, chỉ vị trí theo phương ngang hoặc hai bên.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ở bên
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lateral- laterallyTheo chiều ngangtrạng từ
- lateralismCơ cấu tổ chức trong đó các lợi ích cạnh tranh có quyền lực ngang nhau sẽ đàm phán với nhaudanh từ
- lateralistĐặc điểm của chủ nghĩa bên; liên quan đến sự tương tác của các lợi ích đối lập có quyền lực ngang nhaudanh từ, tính từ
- lateralizeĐịnh vị một chức năng ở bên trái hoặc bên phải của nãođộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlaterālis“belonging to the side”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cá cảm nhận những thay đổi về áp suất thủy động lực học nhờ đường bên của nó.
- “” “Grey’s ” (), Gehrig’s .Nam diễn viên của Euphoria và Grey’s Anatomy đã thông báo vào thứ Năm rằng anh được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn được gọi là bệnh Lou Gehrig.
- , .Thay vì thăng chức, tôi đã chọn chuyển ngang sang một vị trí tương đương ở phòng tiếp thị.