lateral
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/lateˈɾal/nguồn
Nghĩa chính
- Bên, sang bêntính từlateral, to the side
- Ở bên, thuộc về cạnh, thuộc về phíatính từlateral
- Hậu vệ cánhdanh từfull-back, fullback (a player who plays on the left or right side of defence)
- Quả ném biêndanh từthrow-in
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lateralDạng gốc (base form)
- lateralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cadena lateraldanh từ | danh từ | Chuỗi bên |
| saque lateraldanh từ | danh từ | Quả ném biên |
| cisura lateraldanh từ | danh từ | Khe nứt sylvian |
| decúbito lateral | Tư thế nằm nghiêng | |
| alicates de corte lateraldanh từ | danh từ | Máy cắt dây |
| esclerosis lateral amiotrófica | Bệnh xơ cứng teo cơ một bên (bệnh mãn tính, tiến triển đặc trưng bởi sự thoái hóa của hệ thần kinh trung ương) |
Ví dụ
- .
- .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lateralXuất hiện ở từ khác
- sideTiếng Anhtương đương