medial
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thuộc số trung bìnhtính từOf or pertaining to a mean or average.
- Thuộc về trung tâmtính từPertaining to the inside; closer to the median plane of the body or the midline of an organ.
- Thuộc lớp giữatính từPertaining to the middle layer of a blood vessel, to its tunica media.
- Thứ ở giữadanh từAny of various things that occur in the middle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- medialDạng gốc (base form)
- medialsSố nhiều (plural)
- more medialSo sánh hơn (comparative)
- most medialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medial sdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với long s |
| medial slangdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với centre slang |
| medial graphdanh từ | danh từ | Đồ thị dẫn xuất từ một đồ thị phẳng đã cho sao cho đồ thị dẫn xuất này có một đỉnh tương ứng với mỗi cạnh của đồ thị đã cho và sao cho với mọi “góc” (bộ ba cạnh, đỉnh, cạnh liên tiếp) dọc theo đường viền của một mặt của đồ thị đã cho, có một cạnh tương ứng nối các đỉnh tương ứng với hai cạnh là một phần của “góc” đó |
| medial capitaldanh từ | danh từ | Chữ in hoa xuất hiện ở bất cứ đâu ở giữa một từ |
| medial rectusdanh từ | danh từ | Cơ rộng nhất trong số bốn cơ ngoại nhãn của nhãn cầu trong quỹ đạo, phát sinh từ ranh giới của lỗ thị giác và chèn vào mặt trong của củng mạc |
| medial morainedanh từ | danh từ | Băng tích được hình thành ở nơi băng tích bên của hai sông băng gặp nhau |
| medial canthusdanh từ | danh từ | Góc trong của mắt |
| medial lemniscusdanh từ | danh từ | Bó lớn các sợi trục có nhiều myelin phân nhánh ở thân não, đặc biệt là ở hành não; nó được hình thành bởi sự giao nhau của các sợi vòng cung bên trong |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Thuộc vùng giữa cánh
- Of or pertaining to the media and/or the areas of the wing next to it.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc medial- mediumPhương tiện truyền tảidanh từ, tính từ, trạng từ
- mediallyTrong hoặc liên quan đến giữatrạng từ
- medialectDạng ngôn ngữ đa dạng được lan truyền qua báo chí, đài phát thanh, truyền hình, v.vdanh từ
- medialityĐặc điểm của một phương tiện truyền thông cụ thể (phương tiện truyền thông)danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmediālis“middle”
Ví dụ
- () () , .Dây chằng chéo trước và dây chằng bên trong của cô ấy bị rách, và Vonn bị gãy lồi cầu ngoài mâm chày, phần đầu trên của xương chày hay xương ống chân.
- .Bác sĩ kiểm tra mặt trong đầu gối của cô ấy.
- .Con chim có một sọc tối chạy dọc phần giữa của mỗi chiếc lông.