lateralism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ cấu tổ chức trong đó các lợi ích cạnh tranh có quyền lực ngang nhau sẽ đàm phán với nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)An organizational structure in which competing interests of equal power negotiate with each other.
- Kế hoạch về cách các quốc gia làm việc cùng nhau hoặc cạnh tranh, chẳng hạn như chủ nghĩa đa phương, chủ nghĩa song phương, chủ nghĩa đơn phương, v.vdanh từđếm được (countable)A scheme for how nations work together or compete, such as multilateralism, bilateralism, unilateralism, etc.
- Sự thống trị hoặc chuyên môn hóa ở một bên cơ thể; sự phân nhánh hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dominance or specialization by one side of the body; lateralization.
- Tư duy bên; quá trình tiếp cận một chủ đề từ nhiều phía, hoặc một ví dụ của quá trình nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lateral thinking; the process of approaching a subject from multiple sides, or an instance of this process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lateralismDạng gốc (base form)
- lateralismsSố nhiều (plural)