Dịch

broadside

B2danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mạn tàu, mạn thuyềndanh từOne side of a ship above the waterline.
  2. Dàn pháo một bêndanh từAll the guns on one side of a warship.
  3. Ngang hông, quay ngangtrạng từkhông so sánh (not comparable)Sideways; with the side turned to the direction of some object.
  4. Biênđộng từngoại động từ (transitive)To collide with something side-on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broadsideNguyên thể (infinitive)
  2. broadsidesSố nhiều (plural)
  3. broadsidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. broadsidingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • broadside sthđâm ngang hông cái gì

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Loạt đạn đồng loạt
  1. The simultaneous firing of these guns.

Họ từ (word family)

cùng gốc broadside

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ! !Khai hỏa đồng loạt! Thật là lũ ngu ngốc khi dám đối đầu pháo của chúng ta!
  • Fernández's government's – .Lời đả kích ngoại giao của Fernández diễn ra sau quyết định tháng trước của chính phủ Anh đặt tên một khối băng lớn ở Nam Cực theo tên Nữ hoàng – một cử chỉ bị Buenos Aires coi là khiêu khích.
  • [...] [ ] side-wind, .[...] những dao động nhẹ [về tốc độ] là do gió tạt mạnh ngang hông, đánh trúng đoàn tàu dọc theo các đoạn đường hở.

AI