Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Mạn tàu, mạn thuyềndanh từOne side of a ship above the waterline.
- Dàn pháo một bêndanh từAll the guns on one side of a warship.
- Ngang hông, quay ngangtrạng từkhông so sánh (not comparable)Sideways; with the side turned to the direction of some object.
- Biênđộng từngoại động từ (transitive)To collide with something side-on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broadsideNguyên thể (infinitive)
- broadsidesSố nhiều (plural)
- broadsidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- broadsidingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- broadside sthđâm ngang hông cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Loạt đạn đồng loạt
- The simultaneous firing of these guns.
Họ từ (word family)
cùng gốc broadsideNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! !Khai hỏa đồng loạt! Thật là lũ ngu ngốc khi dám đối đầu pháo của chúng ta!
- Fernández's government's – .Lời đả kích ngoại giao của Fernández diễn ra sau quyết định tháng trước của chính phủ Anh đặt tên một khối băng lớn ở Nam Cực theo tên Nữ hoàng – một cử chỉ bị Buenos Aires coi là khiêu khích.
- [...] [ ] side-wind, .[...] những dao động nhẹ [về tốc độ] là do gió tạt mạnh ngang hông, đánh trúng đoàn tàu dọc theo các đoạn đường hở.