Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
broadsider
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khẩu súng trên mạn tàu
danh từ
A gun on the broadside of a vessel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
broadsider
Dạng gốc
(base form)
broadsider
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
broadside
+
-er
AI
1
Khẩu súng trên mạn tàu
1
Khẩu súng trên mạn tàu
1
Khẩu súng trên mạn tàu