Dịch

fire broadside

cụm từ (phrase)
UK/ˈfaɪ.ə ˈbrɔːdsaɪd/US/ˈfaɪ.ɚ ˈbrɔdˌsaɪd/

Nghĩa chính

  1. Bắn tất cả các súng một bên mạn tàucụm từ

AI