s
A1giống đực (masculine)chữ Hándanh từ (noun)
Hay gặp/ˈese/
Nghĩa chính
- chữ s, chữ cái sdanh từA1The twentieth letter of the Spanish alphabet.
- hướng nam, phía namdanh từA1Abbreviation of 'sur', meaning south.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -shậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành số nhiều thông thường của danh từ và tính từ kết thúc bằng nguyên âm |
| S.danh từ | danh từ | San, santochưa dịch |
| S. A.danh từ | danh từ | Chủ nghĩa ban đầu của Sociedad Anónima (Incorporated (Inc.)) (Công ty trách nhiệm hữu hạn (Ltd.)) |
| S.A.danh từ | danh từ | Công ty cổ phần |
| s/ntính từ | tính từ | Viết tắt của sin nombre |
| Di-sdanh từ riêng | danh từ riêng | G-d, một cách viết không hoàn chỉnh có chủ ý của Dios |
| P. S.danh từ | danh từ | Viết tắt của post scriptum |
| q. b. s. p.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của que besa sus pies |
Họ từ (word family)
cùng gốc sNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- São .Chúng tôi đã đến thăm bảo tàng lớn nhất ở São Paulo.
- .Đường thẳng s tiếp xúc với đường tròn đã mô tả.
- .Ở Argentina chữ z được phát âm giống hệt chữ s.