Dịch

-s

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành số nhiều thông thường của danh từ và tính từ kết thúc bằng nguyên âmhậu tốUsed to form the regular plural of nouns and adjectives which end in vowels.

Cụm từ (phrase)

Di-sdanh từ riêngG-d, một cách viết không hoàn chỉnh có chủ ý của Dios

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI