Dịch

its

A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)danh từ (noun)từ viết tắt (contraction)
Hay gặp
US/ɪʔ.s/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. của nótừ hạn địnhA1Belonging to or associated with a thing, animal, or situation.

Cụm từ (phrase)

at its bestỞ thời điểm đẹp nhất
in its infancyỞ thời kỳ sơ khai
in its own rightTự thân
of its ownCủa riêng nó
on its ownTự nó, một mình
take its tollđộng từGây tổn thất, gây hại
of its kindcụm từCùng loại
run its courseđộng từPhát triển và kết thúc một cách tự nhiên

3 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Danh từ (noun) 1
Từ viết tắt (contraction) 1
Của nó
  1. The one (or ones) belonging to it.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
  • ... , ....Hội đồng Thương mại Chicago ít nhất có thể cảm nhận rằng họ đã đóng tròn vai trò của mình một cách quả cảm và yêu nước, và không một hành động nào của họ cản trở thắng lợi của quốc gia.
  • ; Cái hũ này có một cái nắp; đây là cái nắp của nó

AI