Dịch

suyo

A2giống đực (masculine)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)
Hay gặp
/ˈsuʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Của anh ấy, của cô ấy, của nóđại từhis, hers, its
  2. Của họ, của chúngđại từtheirs
  3. Của bạn, của các bạn, của ngàiđại từyours

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suyoDạng gốc (base form)
  2. suyosSố nhiều (plural)
  3. suyasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. suyaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cada uno a lo suyoViệc ai nấy làm
lo suyoPhần của mình
de suyotrạng từMột mình
a cada uno lo suyocụm từMỗi người là của riêng mình
hacer de las suyasđộng từCó đường đi
salirse con la suyaLàm theo ý mình
salir con la suyaChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 3
Của anh ấy
  1. Của anh ấy, của cô ấy, của nóhis, hers, its, to her

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bàn tay đang đặt lên tay cô ấy là của ai vậy?
  • , .Dù người đó là ai, tôi cũng tuyên bố mình là kẻ thù của họ.
  • , .Được rồi, tối nay phần ai nấy trả.

AI