Dịch

tuya

B1giống cái (feminine)từ hạn định (determiner)danh từ (noun)
/ˈtuʝa/nguồn

Dạng gốc:tuyoCủa bạn, của anh, của em

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống cái số ít của tuyotừ hạn địnhfeminine singular of tuyo
  2. Cây bách tán, cây trắc báchdanh từ(Thuja) thuja

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuyaDạng gốc (base form)
  2. tuyasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cosa tuyaChuyện của bạn
tuya-míaMột hai
tuya articuladadanh từSandarac (Bậc thầy Tetraclinis articulata)
tuya giganteChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây bách tán
  1. Cây bách tán, cây trắc báchtuya

Họ từ (word family)

cùng gốc tuyo

Ví dụ

  • .Đừng cố làm theo ý mình thêm lần nào nữa.
  • ¡ !Năm nay điểm trung bình của tôi cao hơn của bạn đấy!
  • .Những gì bạn làm trong thời gian rảnh là chuyện của bạn.

AI