tuya
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Núi Bàn được hình thành trong các vụ phun trào núi lửa dưới băng, bao gồm chủ yếu là một ụ tuff pyroclastic palagonitic, hyaloclastite đồng bằng dung nham và dung nham gối phun trào dưới nước trong một hồ englacial, được bao phủ bởi một lớp dung nham nằm dưới khí quyểndanh từTable mountain formed during subglacial volcanic eruptions, consisting primarily of a mound of pyroclastic palagonitic tuff, lava delta hyaloclastites, and pillow lavas erupted subaqueously in an englacial lake, capped by a resistant layer of subaerially-emplaced lava.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuyaDạng gốc (base form)
- tuyasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Bill Matthews đặt ra năm 1947
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha