Dịch

n

A1giống đực (masculine)chữ Hándanh từ (noun)
Hay gặp
/ˈene/

Nghĩa chính

  1. chữ n, chữ cái ndanh từA1the fourteenth letter of the Spanish alphabet
  2. hướng bắc, phương bắc, bắcdanh từA1abbreviation for north (norte)

Cụm từ (phrase)

n.danh từ, tính từViết tắt của nombre
s/ntính từViết tắt của sin nombre
n.ºdanh từViết tắt của número
llena de nĐầy + danh từ
terminar nKết thúc cái gì
trabajar en nLàm việc ở N
trabajar para nLàm việc cho N
trabajar como nLàm việc với vai trò là N

Ví dụ

  • Igil Wazru.Các bạn đã chạy trốn đến Igil n Wazru.
  • Tawrirt Yigil.Chúng tôi không đi dạo đến Tawrirt n Yigil.
  • Tawrirt Yighil.Tôi đang vội vã đi đến Tawrirt n Yighil.

AI