m
A1chữ Hánđại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈeme/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chữ m, chữ cái mdanh từA1The thirteenth letter of the Spanish alphabet.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| letra m | Chữ cái m | |
| m.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Buổi trưa |
| a. m.trạng từ | trạng từ | Là |
| p. m.trạng từ | trạng từ | Chiều |
| B. L. M.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của besa la mano: một cách trang trọng để kết thúc một lá thư |
| q. b. s. m.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của que besa su mano |
| no m'importathán từ | thán từ | Tôi không quan tâm! |
| 8Mdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Tôi
- Tôi, mìnhabbreviation of me
Ví dụ
- , .M, B và P là các phụ âm đôi môi.
- .María José biết cách tự vệ rất tốt.
- .María José rất thích gấu túi koala.
Xuất hiện ở từ khác
- earlierTiếng Anhtương đương
- immediatelyTiếng Anhtương đương
- phraseTiếng Anhtương đương