Nghĩa chính
- Chữ Mdanh từM in RAF phonetic alphabet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emmaDạng gốc (base form)
- emmasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emma in phonetic alphabet | Emma trong bảng chữ cái ngữ âm | |
| Miss Emmadanh từ riêng | danh từ riêng | Thuốc morphin |
| Emma Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở Saskatchewan, Canada |
| pip emmatrạng từ | trạng từ | Chiều, quá trưa, tối |
| Aunt Emmadanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Đồng nghĩa với Miss Emma |
| ack emmatrạng từ | trạng từ | Là; vào buổi sáng |
| toc emmadanh từ | danh từ | Vữa rãnh |
| Emma Chisitcụm từ | cụm từ | Nó có giá bao nhiêu? |
Họ từ (word family)
cùng gốc emmaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã mời Emma ngồi.
- .Emma là công dân Thụy Sĩ.
- Ziri .Ziri đã mời Emma ngồi.