Dịch

emma

C2danh từ (noun)
US/ˈɛmə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chữ Mdanh từM in RAF phonetic alphabet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emmaDạng gốc (base form)
  2. emmasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

emma in phonetic alphabetEmma trong bảng chữ cái ngữ âm
Miss Emmadanh từ riêngThuốc morphin
Emma Lakedanh từ riêngHồ nước ở Saskatchewan, Canada
pip emmatrạng từChiều, quá trưa, tối
Aunt Emmadanh từ riêng, danh từĐồng nghĩa với Miss Emma
ack emmatrạng từLà; vào buổi sáng
toc emmadanh từVữa rãnh
Emma Chisitcụm từNó có giá bao nhiêu?

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mời Emma ngồi.
  • .Emma là công dân Thụy Sĩ.
  • Ziri .Ziri đã mời Emma ngồi.

AI