Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Emma Chisit
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Nó có giá bao nhiêu?
cụm từ
How much does it cost?
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Emma Charthay
Ví dụ
Seizing
this
opportunity
,
I
asked
,
“
Emma
Chisit
?”
Caramel
immediately
answered
,
“
Twenty
duluhs
.”
I
was
pleased
by
successfully
speaking
Australian
.
AI
1
Nó có giá bao nhiêu?
1
Nó có giá bao nhiêu?
1
Nó có giá bao nhiêu?