Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
a. m.
trạng từ
(adverb)
/ˌa ˈeme/
Nghĩa chính
1
Là
trạng từ
a.m.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
p. m.
Xuất hiện ở từ khác
am
Tiếng Anh
tương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
是
shì
Là
当
dāng
Làm, là
在于
zài yú
Nằm ở, là, do
Tiếng Anh
a.m.
Viết tắt của ante meridiem (tiếng Latin), có nghĩa là trước giờ ngọ, trước 12 giờ trưa, chỉ khoảng thời gian từ 0 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa
A.M.
Viết tắt của anno mundi
AI
1
Là
1
Là
1
Là