Dịch

在于

在於
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: tại vu
zài yú

Nghĩa chính

  1. nằm ở, là, dođộng từTo lie in; to consist in; to be due to a particular feature or quality.
  2. phụ thuộc vào, tùy vàođộng từTo be determined by; to be up to someone or something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

在
zàitại
Bộ: 土 · thổ (đất)6 nét
be at, in, on; consist in, rest
于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surname

Cụm từ (phrase)

关键在于Mấu chốt là ở chỗ
原因在于Nguyên nhân là do
意义在于Ý nghĩa nằm ở
目的在于Mục đích là ở chỗ
重点在于Trọng điểm nằm ở
问题在于Vấn đề là ở chỗ
区别在于Khác biệt nằm ở
成败在于Thành công hay thất bại phụ thuộc vào

AI