a.m.
A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Viết tắt của ante meridiem (tiếng Latin), có nghĩa là trước giờ ngọ, trước 12 giờ trưa, chỉ khoảng thời gian từ 0 giờ đêm đến trước 12 giờ trưatrạng từkhông so sánh (not comparable)In the 12-hour period from midnight to noon (the first half of the day) when using the 12-hour clock.
- Theo mẫu, theo phương pháptính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of ad modum.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| A.A.M.A.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của American Association of Medical Assistants |
| A.A.M.D.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của American Association of Mental Deficiency |
| A.A.M.I.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Association for the Advancement of Medical Instrumentation |
Xuất hiện ở từ khác
- ptrái nghĩachỉ thời gian từ nửa đêm đến trưa.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 12 .. 12 .. 12 12 , .Chúng tôi không bao giờ nói 12 a.m. hay 12 p.m. Thay vào đó, người ta dùng 12 giờ đêm hoặc 12 giờ trưa.
- 4 ..Anh ấy khởi hành lúc 4 giờ sáng.
- 3 .. .Lúc 3 giờ sáng tôi bị ốm.