Nghĩa chính
- Chiều, tối, đêmtrạng từkhông so sánh (not comparable)In the 12-hour period from noon to midnight (the latter half of the day) when using the 12-hour clock.
- Sau khi chếttrạng từkhông so sánh (not comparable)after death
- Kỹ thuật chặn dây bằng lòng bàn taydanh từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of palm muting.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| J.P.M.L.danh từ | danh từ | Viết tắt của Judicial Panel on Multidistrict Litigation |
Ví dụ
- 12 .. 12 .. 12 12 , .Chúng ta không bao giờ nói 12 a.m. hay 12 p.m. Thay vào đó, người ta sẽ dùng 12 giờ đêm hoặc 12 giờ trưa tương ứng.
- 6 ..Anh ấy rời tòa nhà vào khoảng 6 giờ chiều.
- , 10 3:00 ..?Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?
Họ từ (word family)
cùng gốc p.m.Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha