Nghĩa chính
- ngay lập tức, ngaytrạng từB1không so sánh (not comparable)Without any delay; instantly.
- ngay, liền kềtrạng từB2không so sánh (not comparable)Without any intervening space or time.
- ngay khi, vừa … đã …liên từB1As soon as; at the moment that.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngay khi
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Đến đây ngay lập tức.
- , , .Một chiếc còi ba âm sắc... được gắn trên đỉnh hộp khói ngay phía sau ống khói.
- : , .Chó của tôi là một cuốn sách mở: ngay khi ngửi thấy bữa tối của chúng tôi, nó trở nên quan tâm hơn đến các hoạt động của chúng tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- directlydễ nhầm, đồng nghĩacũng có nghĩa "ngay lập tức" nhưng không dùng để chỉ hướng hay cách thực hiện.
- eventuallytrái nghĩanghĩa ngược, ngay lập tức
- immediatedễ nhầmlà trạng từ có nghĩa là 'ngay lập tức', trong khi 'immediate' là tính từ.
- nowđồng nghĩaNhấn mạnh mạnh hơn rằng hành động phải xảy ra ngay.
- rightđồng nghĩaNhấn mạnh rằng không có khoảng chờ.
- mismoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc immediatelyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimmediatly