Dịch

immediately

B1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. ngay lập tức, ngaytrạng từB1không so sánh (not comparable)Without any delay; instantly.
  2. ngay, liền kềtrạng từB2không so sánh (not comparable)Without any intervening space or time.
  3. ngay khi, vừa … đã …liên từB1As soon as; at the moment that.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Đến đây ngay lập tức.
  • , , .Một chiếc còi ba âm sắc... được gắn trên đỉnh hộp khói ngay phía sau ống khói.
  • : , .Chó của tôi là một cuốn sách mở: ngay khi ngửi thấy bữa tối của chúng tôi, nó trở nên quan tâm hơn đến các hoạt động của chúng tôi.

Họ từ (word family)

cùng gốc immediately

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimmediatly

AI