Dịch

immediately preceding

tính từ (adjective)
US/ɪˈmi.di.ɪt.li pɹiˈsidɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Ngay trước, liên tiếp trướctính từhappening right before something else

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đọc chương ngay trước đó để hiểu ngữ cảnh.

AI