Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
immediately preceding
tính từ
(adjective)
US
/
ɪ
ˈ
m
i
.
d
i
.
ɪ
t
.
l
i
p
ɹ
i
ˈ
s
i
d
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Ngay trước, liên tiếp trước
tính từ
happening right before something else
Ví dụ
He
read
the
immediately
preceding
chapter
for
context
.
Anh ấy đã đọc chương ngay trước đó để hiểu ngữ cảnh.
AI
1
Ngay trước
1
Ngay trước
1
Ngay trước