Dịch

straightaway

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thẳng, thẳng tắp, kéo dài thành đường thẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Extending into the distance in a straight line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. straightawayDạng gốc (base form)
  2. straightawaysSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Các quy tắc tập thể không được thiết lập ngay lập tức mà dần dần giành được sự công nhận.
  • .Chúng ta đang ở đoạn đường thẳng trải dài đến tận chân trời không có xe nào khác xung quanh.
  • , : , . ; , .

AI