straightaway
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thẳng, thẳng tắp, kéo dài thành đường thẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Extending into the distance in a straight line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- straightawayDạng gốc (base form)
- straightawaysSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- straightđồng nghĩaNhấn mạnh làm ngay, không trì hoãn hơn là hướng đi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các quy tắc tập thể không được thiết lập ngay lập tức mà dần dần giành được sự công nhận.
- .Chúng ta đang ở đoạn đường thẳng trải dài đến tận chân trời không có xe nào khác xung quanh.
- , : , . ; , .