Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhanh, ngay, khẩn trương, ngay tức thìtrạng từkhông so sánh (not comparable)Quickly, very soon, promptly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prontoDạng gốc (base form)
- more prontoSo sánh hơn (comparative)
- most prontoSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pronto platedanh từ | danh từ | Tấm polyester không độc hại được sử dụng cho in thạch bản hiện đại không chính thức |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhanh
- Nhanh, kịp thờiQuick, prompt.
Họ từ (word family)
cùng gốc prontoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapronto
- từ tiếng Latinhprōmptus
Cùng gốc (doublet)prompt
Ví dụ
- “[…] , . I’ve . ‘ ’.” ( , .)[…] Tôi xông qua cửa với chiếc bụng bầu và hét vào mặt anh ta, giả vờ làm tình nhân của anh ấy. Tôi chưa từng thấy người đàn ông nào trông kinh hãi đến vậy trong đời. Sau đó tôi bắt đầu nhép miệng ngẫu hứng bài 'I Will Survive'. (Chúng ta cần đoạn phim, gấp.)
- , .Để có một bữa trưa nhanh chóng, hãy ăn một hoặc hai miếng để ăn và kết hợp với món salad ngon miệng.
- Tatoeba, !Chúng ta thực sự cần thêm tiếng lóng Mỹ trên Tatoeba, gấp!