Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cùng lúc, đồng thờitrạng từkhông so sánh (not comparable)At the same time; simultaneously; together.
- Ngay lập tức, tức thìtrạng từkhông so sánh (not comparable)Immediately; now; right away.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all at oncetrạng từ | trạng từ | Trong nháy mắt |
| don't spend it all at oncecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với don't spend it all in one place |
| you may as well begin at oncecụm từ | cụm từ | Anh có thể bắt đầu ngay cũng được |
| the baby takes to her murse at oncecụm từ | cụm từ | Đứa bé mến ngay người vú |
| think all one's Christmases have come at onceđộng từ | động từ | Vui mừng với sự may mắn của một người |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Cùng nhau
- không so sánh (not comparable)Cùng nhau, đồng loạtIn one group; together.
Xuất hiện ở từ khác
- immediatelyđồng nghĩaphổ biến trong văn nói
- oncekết hợpngay lập tức; cùng một lúc
- rightđồng nghĩaCũng nghĩa ngay lập tức.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiat ones
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức.
- .Họ phải đến đây ngay lập tức.
- , .Mày phải xin lỗi nó, và phải làm liền.