Dịch

at once

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cùng lúc, đồng thờitrạng từkhông so sánh (not comparable)At the same time; simultaneously; together.
  2. Ngay lập tức, tức thìtrạng từkhông so sánh (not comparable)Immediately; now; right away.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

all at oncetrạng từTrong nháy mắt
don't spend it all at oncecụm từĐồng nghĩa với don't spend it all in one place
you may as well begin at oncecụm từAnh có thể bắt đầu ngay cũng được
the baby takes to her murse at oncecụm từĐứa bé mến ngay người vú
think all one's Christmases have come at onceđộng từVui mừng với sự may mắn của một người

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Cùng nhau
  1. không so sánh (not comparable)Cùng nhau, đồng loạtIn one group; together.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiat ones

Ví dụ

  • .Anh ấy yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức.
  • .Họ phải đến đây ngay lập tức.
  • , .Mày phải xin lỗi nó, và phải làm liền.

AI