Dịch

立

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: lập
lì

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đứngto stand
  2. Dựng, dựng đứngto set up
  3. Lập, thành lập, thiết lậpto establish
  4. Đặt ra, định rato lay down

Chữ và bộ thủ (character, radical)

立
lìlập
Bộ: 立 · lập (đứng)5 nét
stand; let stand; establish, set

Cụm từ (phrase)

建立Thiết lập, thành lập
成立Thành lập
独立Độc lập, tự chủ
设立Thành lập, thiết lập, lập ra
立即Ngay, lập tức, tức thì
立法Lập pháp, ban hành luật
立场Lập trường, quan điểm
立刻Ngay lập tức, tức khắc, liền

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Lập
  1. Lập, soạn thảoto draw up

Ví dụ

  • 。Bạn phải tự làm.
  • 。Bạn tốt hơn là nên bắt đầu liền đi.
  • 。Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

AI