Dịch

站

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: trạm
zhàn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đứng, dừng lạiđộng từTo be in an upright position on foot, or to come to a halt.
  2. trạm, ga, bếndanh từA stopping place for public transport, or a service center/station.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

站
zhàntrạm
Bộ: 立 · lập (đứng)10 nét
stand up; a stand, station

Cụm từ (phrase)

公交站Trạm xe buýt
加油站Cây xăng
汽车站Bến xe khách
火车站Ga xe lửa
站住Đứng lại
站起来Đứng dậy
网站Trang web, website
航站Sân bay

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Trang web
  1. Trang web, websitewebsite

Ví dụ

  • ?Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa?
  • ?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?
  • 。Tôi đang ngồi trong nhà ga.

AI