站
HSK1
Hay gặpHán-Việt: trạm
zhàn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đứng, dừng lạiđộng từTo be in an upright position on foot, or to come to a halt.
- trạm, ga, bếndanh từA stopping place for public transport, or a service center/station.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
站
zhàntrạm
Bộ: 立 · lập (đứng)10 nét
stand up; a stand, stationCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Trang web
- Trang web, websitewebsite
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa?
- ?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?
- 。Tôi đang ngồi trong nhà ga.
Xuất hiện ở từ khác
- estaciónTiếng Tây Ban Nhatương đương
- estar de pieTiếng Tây Ban Nhatương đương
- puestoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 占dễ nhầmCùng âm zhàn nhưng là động từ 'đứng' hoặc danh từ 'nhà ga, bến xe'.
- 坐trái nghĩaĐứng, động tác đối lập với ngồi.