Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chữ Mdanh từThe name of the Latin script letter M/m.
- Đơn vị emdanh từA unit of measurement equal to the height of the type in use.
- Ừm, ờ, àthán từa form of hesitant speech, or an expression of uncertainty
- Họ, chúng, chúng nóđại từAlternative form of 'em.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- emDạng gốc (base form)
- emsSố nhiều (plural)
- emself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| em dashdanh từ | danh từ | Gạch ngang dài |
| 'emđại từ | đại từ | Họ (bây giờ chỉ ở vị trí không bị căng thẳng) |
| stick 'em upcụm từ | cụm từ | Mệnh lệnh mà bọn cướp thường đưa ra, đặc biệt là khi chĩa súng: Đưa tay lên trời! Đầu hàng! |
| go get 'emcụm từ | cụm từ | Câu động viên |
| up and at 'emcụm từ | cụm từ | Phát động mạnh mẽ hoặc phát động vào một hoạt động |
| em-tiền tố | tiền tố | Hình thức được lấy bởi en- trước các phụ âm môi b và p, vì nó đồng hóa vị trí phát âm |
| em ruledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với em dash |
| em spacedanh từ | danh từ | Không gian có chiều rộng danh nghĩa là 1 em |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đại từ (pronoun) 1
Đơn vị em
- A relative unit of sizing defined in terms of the font size.
Họ từ (word family)
cùng gốc emNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Ngaэмem
- mượn từ tiếng Ukrainaемem
thán từ
Từ tượng thanh
Ví dụ
- Dorothy's .Gạch ngang em được đặt theo tên dì của Dorothy.
- "..." " ?" " ?""Ừm..." "Bạn muốn gì?" "Bạn có thể chụp với tôi một kiểu ảnh được không?"
- ' .Đưa tay lên đây và làm ướt chúng đi.