Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng khác của umthán từAlternative form of um.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Umm Qasrdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố cảng ở miền nam Iraq trên một phần cửa sông Khawr Abd Allah dẫn đến Vịnh Ba Tư và ngăn cách với biên giới Kuwait bằng một vịnh nhỏ |
| Umm al Quwaindanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô và thành phố lớn nhất của Tiểu vương quốc Umm Al Quwain ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất |
| Umm al-Quwaindanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu vương quốc của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng khác của um
- Alternative form of um (“to make the umm sound to express confusion or hesitancy”).
Ví dụ
- Qirfa, 80- ?Bạn có biết Umm Qirfa, nữ thi sĩ người Ả Rập 80 tuổi bị Muhammad sát hại không?
- "" "" .Tôi có thói quen hay nói Ừm và À rất nhiều.
- . ... . !Tôi hứa hôm nay sẽ không than phiền nữa. Ừm... tốt hơn là tôi nên rút lại lời đó. Cái này tệ quá!