Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thịt cừudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meat of sheep used as food; especially, that of adults.
- Thịt dêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meat of a goat, urial, or other caprine.
- Em (đơn vị đo)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Em, a unit of measurement equal to the height of the type in use.
- Điếctính từkhông so sánh (not comparable)deaf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muttonDạng gốc (base form)
- muttonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eat mutton | Ăn thịt cừu | |
| roast mutton | Thịt cừu quay | |
| mutton fatdanh từ | danh từ | Dạng kết tủa keratic lớn, nhờn, là biểu hiện của bệnh viêm |
| mutton birddanh từ | danh từ | Các loài chim biển có thịt được cho là có vị như thịt cừu khi nấu chín, đặc biệt là Puffinus griseus, Puffinus tenuirostris hoặc chim hải âu thuộc chi Pterodroma |
| Mutton Walkdanh từ riêng | danh từ riêng | Quán rượu ở Nhà hát Drury Lane, từng là nơi tụ tập nổi tiếng |
| poor man of muttondanh từ | danh từ | Thịt cừu nướng lạnh, đặc biệt là vai |
| mutton hamdanh từ | danh từ | Chân cừu muối |
| mutton dashdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với em dash |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đồng tiền vàng cổ Anh-Pháp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An old Anglo-French gold coin impressed with the image of a lamb.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mutton- muttonyCó mùi vị thịt cừutính từ
- muttonishĐồng nghĩa với muttonytính từ
- muttonchopMiếng thịt cừu, thường có một phần xương sườndanh từ
- muttonfishCác loài cá trong số các loài cá Đại Tây Dương và Caribe được cho là có vị thịt cừu, đặc biệt là cá hồng cừu (Lutjanus analis), cá bĩu môi (Macrozoarces americanus) hoặc cá chim Ailen (Diapterus auratus)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimotoun
- từ tiếng Pháp cổmouton“sheep”
- từ tiếng Latinh bình dânmoltō
Cùng gốc (doublet)mouton
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Thịt cừu, ăn kèm hạt caraway, được người Ả Rập ăn như một loại thuốc kích thích tình dục.
- , . , , [].Nhìn chung thịt cừu urial rất tuyệt vời dù chúng có mùi khá nồng, đặc biệt là khi chúng còn non. Da của chúng vô dụng ngay cả với người Dard, những người có thể tận dụng hầu hết mọi thứ, vì vậy người ta thường thấy chúng bị vứt bỏ.
- ; , .Ông ấy đã bị điếc một bên tai từ lâu rồi; không phải do mẹ tôi, mà là kết quả của bao năm làm việc trong nhà máy ô tô ồn ào.