Dịch

mutton

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmʌt(ə)n/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thịt cừudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meat of sheep used as food; especially, that of adults.
  2. Thịt dêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The meat of a goat, urial, or other caprine.
  3. Em (đơn vị đo)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Em, a unit of measurement equal to the height of the type in use.
  4. Điếctính từkhông so sánh (not comparable)deaf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muttonDạng gốc (base form)
  2. muttonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eat muttonĂn thịt cừu
roast muttonThịt cừu quay
mutton fatdanh từDạng kết tủa keratic lớn, nhờn, là biểu hiện của bệnh viêm
mutton birddanh từCác loài chim biển có thịt được cho là có vị như thịt cừu khi nấu chín, đặc biệt là Puffinus griseus, Puffinus tenuirostris hoặc chim hải âu thuộc chi Pterodroma
Mutton Walkdanh từ riêngQuán rượu ở Nhà hát Drury Lane, từng là nơi tụ tập nổi tiếng
poor man of muttondanh từThịt cừu nướng lạnh, đặc biệt là vai
mutton hamdanh từChân cừu muối
mutton dashdanh từĐồng nghĩa với em dash

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đồng tiền vàng cổ Anh-Pháp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An old Anglo-French gold coin impressed with the image of a lamb.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimotoun
  2. từ tiếng Pháp cổmouton“sheep”
  3. từ tiếng Latinh bình dânmoltō

Cùng gốc (doublet)mouton

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Thịt cừu, ăn kèm hạt caraway, được người Ả Rập ăn như một loại thuốc kích thích tình dục.
  • , . , , [].Nhìn chung thịt cừu urial rất tuyệt vời dù chúng có mùi khá nồng, đặc biệt là khi chúng còn non. Da của chúng vô dụng ngay cả với người Dard, những người có thể tận dụng hầu hết mọi thứ, vì vậy người ta thường thấy chúng bị vứt bỏ.
  • ; , .Ông ấy đã bị điếc một bên tai từ lâu rồi; không phải do mẹ tôi, mà là kết quả của bao năm làm việc trong nhà máy ô tô ồn ào.

AI