Dịch

mouton

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng tiền vàng Pháp thế kỷ 14danh từđếm được (countable)A 14th-century French gold coin, weighing about 70 grains.
  2. Da cừu giả lông thúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sheepskin processed to resemble beaver or seal fur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moutonDạng gốc (base form)
  2. moutonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mouton enragéNgười bình thường ôn hòa bỗng trở nên tức giận một cách bất thường
Cotton-Mouton effectdanh từSự lưỡng chiết trong chất lỏng khi có từ trường ngang không đổi

Ví dụ

  • , , .Các cấu trúc dệt kim bao gồm dệt kim krimmer, dệt kim in giả lông thú, và dệt kim da cừu giả lông.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc mouton

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmouton“sheep”

Cùng gốc (doublet)mutton

AI