Nghĩa chính
- Không gian có chiều rộng danh nghĩa là 1 emdanh từA space which has a nominal width of 1 em.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- em spaceDạng gốc (base form)
- em spacesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 3-em spacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thick space |
| 5-em spacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thin space |
| 3-to-the-em spacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thick space |
| 5-to-the-em spacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thin space |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)