Dịch

eh

B1thán từ (interjection)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)trợ từ (particle)
UK/ɛ/US/ɛ/CA/eɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Ê!thán từUsed as a tag question, to emphasise what goes before or to request that the listener express an opinion about what has been said.
  2. Thốt lên ehđộng từTo use the interjection eh.
  3. Tầm thường, xoàngtính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Of mediocre quality; unremarkable.
  4. Không, chẳngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to negate the following verb; (am/are/is/do/does) not.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ehNguyên thể (infinitive)
  2. ehsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ehedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ehingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

-ehhậu tốĐược dùng để thay thế -y, thường trong tiếng nói lolcat
EH&Sdanh từViết tắt của environmental health and safety
eh Tiongdanh từ riêngQuốc tịch Trung Quốc

11 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 10
Trợ từ (particle) 1
Hả
  1. Hả, gì cơIn isolation, a request for repetition or clarification of what has just been said.
  2. Hả, saoHuh?; expresses confusion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, động từ, tính từ

Từ tượng thanh

thán từ
  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến欸--eh
  2. mượn từ tiếng Quan Thoại欸ê̄ / ế / ê̌

Ví dụ

  • , ?Mấy cái hot dog này khá ngon, nhỉ?
  • — ! —? !—Anh sắp làm bố rồi! —Ủa? Anh đùa à!
  • , , .Tôi đã đến nhà hàng, nhỉ, nhưng bạn tôi lại không xuất hiện.

AI