eh
B1thán từ (interjection)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)trợ từ (particle)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Ê!thán từUsed as a tag question, to emphasise what goes before or to request that the listener express an opinion about what has been said.
- Thốt lên ehđộng từTo use the interjection eh.
- Tầm thường, xoàngtính từkhông so sánh (not comparable)đứng sau động từ nối (predicative)Of mediocre quality; unremarkable.
- Không, chẳngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to negate the following verb; (am/are/is/do/does) not.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
11 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 10
Trợ từ (particle) 1
Hả
- Hả, gì cơIn isolation, a request for repetition or clarification of what has just been said.
- Hả, saoHuh?; expresses confusion.
Nguồn gốc (etymology)
thán từ, động từ, tính từ
Từ tượng thanh
thán từ
- mượn từ tiếng Phúc Kiến欸--eh
- mượn từ tiếng Quan Thoại欸ê̄ / ế / ê̌
Ví dụ
- , ?Mấy cái hot dog này khá ngon, nhỉ?
- — ! —? !—Anh sắp làm bố rồi! —Ủa? Anh đùa à!
- , , .Tôi đã đến nhà hàng, nhỉ, nhưng bạn tôi lại không xuất hiện.