Dịch

come again

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Xin nhắc lại, nói lại xemthán từA polite formula used when one has not heard or understood what has been said, or to indicate surprise.
  2. Lại đến chơi nhé, lần sau lại ghé nhéthán từUsed as a polite farewell to a visitor, inviting a return visit.

Cụm từ (phrase)

cut and come againdanh từTình huống mà một người sở hữu nhiều của cải hoặc nguồn lực
come againstcụm từĐụng phải, va phải

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . , .Tôi sẽ chấp nhận mọi vấn đề của mình. Cứ quay lại đây trưa nay, và tôi sẽ tìm ra giải pháp.
  • : "" . / : ? / : "" . / : , . "". .
  • .

AI