Nghĩa chính
- Tình huống mà một người sở hữu nhiều của cải hoặc nguồn lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)A situation where one possesses plenty of wealth or resources.
- Phương pháp trồng rau diếp, v.v. trong đó người ta chỉ thu hoạch những lá bên ngoài, để lại phần bên trong của cây để trồng những lá thay thế có thể thu hoạch saudanh từkhông đếm được (uncountable)An approach to growing lettuces, etc. where one harvests only the outer leaves, leaving the inner part of the plant to grow replacements that can be harvested later.
- Loại bánh trái cây của Anhdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of English fruitcake.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- : , , .
- .