Dịch

oi

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Này, ê, này nàythán từSaid to get someone's attention; hey.
  2. Ôi, úi chàthán từAn expression of surprise.
  3. Tiếng hô "oi", tiếng gọi "oidanh từđếm được (countable)An exclamation of 'oi'.
  4. Dạng mô phỏng phát âm của Iđại từEye dialect of I

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oiDạng gốc (base form)
  2. oisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oi!danh từĐồng nghĩa với oi
oi oithán từLời chào
oi oi saveloythán từLời chào
Oi'lltừ viết tắtPronunciation spelling of I'll.chưa dịch
Oi'vetừ viết tắtPronunciation spelling of I've.chưa dịch

4 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 3
Danh từ (noun) 1
Ê
  1. Ê, chàoAn informal greeting, similar to hi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc oi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ! !Ê! Dừng lại ngay!
  • ! !Ôi! Cái này mới đấy!
  • ! ?Ê! Dạo này thế nào?

AI