Dịch

ahoy

C2thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ô, nàythán từUsed to hail a ship, a boat or a person, or to attract attention.
  2. Cẩn thận, nguy hiểmthán từWarning of something approaching or impending.
  3. Mưa đá với một tiếng kêu "ahoy"động từTo hail with a cry of "ahoy".
  4. Lời phát biểu của sự xen kẽ nàydanh từAn utterance of this interjection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ahoyNguyên thể (infinitive)
  2. ahoysSố nhiều (plural)
  3. ahoyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ahoyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ship ahoythán từThán từ dùng để gọi tàu hoặc tàu khác hoặc để thu hút sự chú ý đến sự hiện diện của tàu khác ở gần đó
ahoy-hoythán từLời chào
land ahoythán từNgười trực ca của tàu hét lên để thông báo cho thủy thủ đoàn rằng đất liền đã được phát hiện

Ví dụ

  • “!” “!” . […] , , , “!” “!” .Tôi làm một chiếc loa nói bằng hai bàn tay rồi bắt đầu hét “Ahoy!” và “Hello!” hết cỡ. […] Đại tá tỉnh dậy, và sau khi hỏi có chuyện quái quỷ gì vậy, ông ta há miệng gầm “Hi!” và “Hello!” như con bò tót xứ Bashan.
  • , ! […] . ?Sắp có kiện tụng rồi đây! […] Các thị trấn có thể điều chỉnh việc sử dụng bãi biển của họ. Nhưng còn vùng nước ngoài khơi thì sao?
  • .Có rất nhiều tiếng ahoy vang lên từ con tàu đang tiến đến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

a-hoy

  1. từ tiếng Anh trung đạihoy

AI