Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yoohoo
thán từ
(interjection)
động từ
(verb)
UK
/ˈ
j
uː
ˌ
h
uː
/
US
/ˈ
j
uː
ˌ
h
uː
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng để gây sự chú ý
thán từ
Used to get attention.
2
Kêu lên "yoohoo"
động từ
nội động từ
(intransitive)
To give a cry of "yoohoo".
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
yoohoo
Nguyên thể
(infinitive)
yoohoo
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
yoohoo
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
yoohoo
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
Yoohoo
!
I
think
you
dropped
this
.
Xavier's
Father
:
Son
,
it
was
you
who
killed
me
.
Xavier
(
Vernon
Chatman
):
What
kind
of
stupid
name
is
"
Yoohoo
"?
Well
,
when
I
find
that
demon
,
I
shall
slay
him
--
to
death
!
Yoohoo
!
Yoohoo
!
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
yo
oi
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hey
yahoo
ahoy
AI
1
Dùng để gây sự chú ý
2
Kêu lên "yoohoo"
1
Dùng để gây sự chú ý
2
Kêu lên "yoohoo"
1
Dùng để gây sự chú ý
2
Kêu lên "yoohoo"