Dịch

hoy

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tàu nhỏ (chở hàng hóa và khách trên những quâng đường ngắn)danh từA small coaster vessel, usually sloop-rigged, used in conveying passengers and goods, or as a tender to larger vessels in port.
  2. Này, êthán từHey! ho!, hallo!, stop!
  3. Xúi giục, thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To incite; to drive onward.
  4. Ném, quăngđộng từTo throw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hoyNguyên thể (infinitive)
  2. hoysSố nhiều (plural)
  3. hoyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hoyin (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. hoyingPhân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

b'hoydanh từThanh niên thuộc tầng lớp lao động đầy khó khăn và hỗn loạn ở Lower Manhattan từ cuối những năm 1840 đến thời kỳ Nội chiến Hoa Kỳ
anchor-hoydanh từLà loại thuyền dùng để vớt và vận chuyển neo
powder hoydanh từCon tàu, thường sơn màu đỏ và treo cờ đỏ, chở thuốc súng đến chiến trường
ahoy-hoythán từLời chào

Ví dụ

  • : , , ... [ ] , , , well-lined ...Trang thiết bị không phải là chuyện nhỏ: không quý cô nào có thể cập bến ở đó trong hoàn cảnh hoàn toàn đàng hoàng với giá dưới năm trăm bảng... Thăm Ấn Độ không giống như một chuyến đi bằng tàu nhỏ đến Margate, nơi không có gì ngoài một cái ví rủng rỉnh tiền là đủ...
  • . . . .Bọn chúng chộp lấy quần áo và cả cuốc của hắn. Bọn chúng quăng hắn xuống tận đáy địa ngục. Mày cứ xuống đi và đi đi cho may mắn. Đồ thợ mỏ phản bội bẩn thỉu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcHeu
  2. mượn từ tiếng Hà Langooi
thán từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanhoi

AI