Dịch

hoyer

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xe nâng bệnh nhân, máy nângdanh từA device for transferring a person with serious mobility issues to and from the floor, a mobility device (such as a wheelchair), seating, and a bed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoyerDạng gốc (base form)
  2. hoyersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . Luke’s patient’s . , .Bệnh viện St. Luke’s có hai loại máy nâng gồm một dây đai vải đặt dưới cơ thể bệnh nhân và một thiết bị nâng bằng nhôm để nhấc họ lên. Một trong số đó chạy điện, chiếc còn lại dùng tay.
  • , , . .Căn bệnh đã ảnh hưởng đến chân tay và ông cần người chăm sóc mọi lúc, ông chia sẻ. Gia đình ông dùng thiết bị nâng để chuyển ông từ giường sang xe lăn và ngược lại.

AI