Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Gây ra đột ngột, thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To make something happen suddenly and quickly.
- Ném từ trên cao xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To throw an object or person from a great height.
- Dốc đứng, thẳng đứngtính từheadlong; falling steeply or vertically.
- Kết quả, hệ quảdanh từA product resulting from a process, event, or course of action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precipitateNguyên thể (infinitive)
- precipitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- precipitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- precipitatingPhân từ I (present participle)
- more precipitateSo sánh hơn (comparative)
- most precipitateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- precipitate sthlàm điều gì xảy ra sớm/đột ngột
- precipitate sb/sth into sthđẩy ai/cái gì vào tình trạng gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red precipitatedanh từ | danh từ | Oxit thủy ngân (HgO), một loại bột tinh thể nặng màu đỏ thu được bằng cách đun nóng nitrat thủy ngân hoặc bằng cách đun nóng thủy ngân trong không khí |
| white precipitatedanh từ | danh từ | Bột vô định hình màu trắng nặng (NH₂.HgCl) thu được bằng cách thêm amoniac vào dung dịch clorua thủy ngân hoặc chất ăn mòn thăng hoa; amido-thủy ngân clorua |
| yellow precipitatedanh từ | danh từ | Thủy ngân(II) oxit |
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Đẩy vào tình trạng xấu
- ngoại động từ (transitive)To send violently into a certain state or condition.
Ví dụ
- .Những bước chân cô vội vã quay lại tầm mắt anh.
- chúng tôi bị đẩy vào một cuộc xung đột
- .Thêm axit vào sẽ làm muối kết tủa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc precipitate- precipitantCó xu hướng đưa ra quyết định nhanh chóng mà không cần cân nhắc kỹ lưỡng; vội vàng, bốc đồng, hấp tấptính từ, danh từ, trạng từ
- precipitatorAi hoặc cái gì kết tủa (gây ra điều gì đó xảy ra hoặc thúc giục nó diễn ra một cách kịch liệt hoặc hấp tấp)danh từ
- precipitatelyHấp tấp, vội vàng một cách quá đáng; nông nổi, không thận trọng (về hành động); thiếu suy nghĩ, hấp tấp (về người)trạng từ
- precipitationMưa; tuyếtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
động từ, tính từ
- từ tiếng Latinhpraecipitātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha