Dịch

precipitate

C2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Gây ra đột ngột, thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To make something happen suddenly and quickly.
  2. Ném từ trên cao xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To throw an object or person from a great height.
  3. Dốc đứng, thẳng đứngtính từheadlong; falling steeply or vertically.
  4. Kết quả, hệ quảdanh từA product resulting from a process, event, or course of action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. precipitateNguyên thể (infinitive)
  2. precipitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. precipitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. precipitatingPhân từ I (present participle)
  5. more precipitateSo sánh hơn (comparative)
  6. most precipitateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • precipitate sthlàm điều gì xảy ra sớm/đột ngột
  • precipitate sb/sth into sthđẩy ai/cái gì vào tình trạng gì

Cụm từ (phrase)

red precipitatedanh từOxit thủy ngân (HgO), một loại bột tinh thể nặng màu đỏ thu được bằng cách đun nóng nitrat thủy ngân hoặc bằng cách đun nóng thủy ngân trong không khí
white precipitatedanh từBột vô định hình màu trắng nặng (NH₂.HgCl) thu được bằng cách thêm amoniac vào dung dịch clorua thủy ngân hoặc chất ăn mòn thăng hoa; amido-thủy ngân clorua
yellow precipitatedanh từThủy ngân(II) oxit

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Đẩy vào tình trạng xấu
  1. ngoại động từ (transitive)To send violently into a certain state or condition.

Ví dụ

  • .Những bước chân cô vội vã quay lại tầm mắt anh.
  • chúng tôi bị đẩy vào một cuộc xung đột
  • .Thêm axit vào sẽ làm muối kết tủa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đổ mưa
Dốc đứng

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Latinhpraecipitātus
danh từ

praecipitō-ate

  1. từ New Latinpraecipitātum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI