Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hấp tấptính từHaving the power of driving or impelling; giving an impulse; moving; impellent.
- Bốc đồng, hấp tấptính từActuated by impulse or by transient feelings; inclined to make rapid decisions without due consideration.
- Xung, nhất thờitính từOf a force, acting momentarily, or by impulse; not continuous.
- Động lực thúc đẩydanh từThat which impels or gives an impulse; an impelling agent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impulsiveDạng gốc (base form)
- impulsivesSố nhiều (plural)
- more impulsiveSo sánh hơn (comparative)
- most impulsiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| impulsive action | Hành động bốc đồng | |
| impulsive behaviour | Hành vi bốc đồng | |
| impulsive decision | Quyết định bốc đồng | |
| impulsive force | Lực xung | |
| impulsive speechdanh từ | danh từ | Lời nói tập trung vào suy nghĩ và ý định của người nói, không quan tâm đến sự gián đoạn của người nghe |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bốc đồng
- One whose behaviour or personality is characterized by being impulsive.
Ví dụ
- ! ! / .Tội nghiệp những người đàn ông! Tội nghiệp những tờ giấy! Chúng ta và họ / Đều tuân theo một lực thôi thúc nào đó.
- , , , , .Người Mỹ không phải là những người theo chủ nghĩa tự do cá nhân theo nghĩa của Viện Cato, nhưng họ là những người theo chủ nghĩa tự do cá nhân bình dân theo nghĩa hành vi bốc đồng này, một đặc điểm của đời sống Mỹ mà bất kỳ ai muốn điều hành nước Mỹ, dù là Đảng Dân chủ hay Đảng Cộng hòa, đều phải ý thức được.
- , ?Anh ấy bốc đồng, phải không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc impulsive- impelThúc giục một người; nhấn vào; kích động hành động hoặc chuyển động thông qua động lực nội tạiđộng từ
- impulsivelyHấp tấp, bốc đồngtrạng từ
- impulsivenessTính bốc, bốc đồngdanh từ
- impulsionHành động thúc đẩy hoặc lái xe về phía trước, hoặc trạng thái bị thúc đẩy; cơ quan đột ngột hoặc nhất thời của một cơ thể chuyển động trên một cơ thể khác; Ngoài ra, lực thúc đẩy, hoặc xung lựcdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimpulsif
- từ tiếng Latinhimpulsivus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha