Dịch

impulsive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hấp tấptính từHaving the power of driving or impelling; giving an impulse; moving; impellent.
  2. Bốc đồng, hấp tấptính từActuated by impulse or by transient feelings; inclined to make rapid decisions without due consideration.
  3. Xung, nhất thờitính từOf a force, acting momentarily, or by impulse; not continuous.
  4. Động lực thúc đẩydanh từThat which impels or gives an impulse; an impelling agent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impulsiveDạng gốc (base form)
  2. impulsivesSố nhiều (plural)
  3. more impulsiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most impulsiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

impulsive actionHành động bốc đồng
impulsive behaviourHành vi bốc đồng
impulsive decisionQuyết định bốc đồng
impulsive forceLực xung
impulsive speechdanh từLời nói tập trung vào suy nghĩ và ý định của người nói, không quan tâm đến sự gián đoạn của người nghe

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bốc đồng
  1. One whose behaviour or personality is characterized by being impulsive.

Ví dụ

  • ! ! / .Tội nghiệp những người đàn ông! Tội nghiệp những tờ giấy! Chúng ta và họ / Đều tuân theo một lực thôi thúc nào đó.
  • , , , , .Người Mỹ không phải là những người theo chủ nghĩa tự do cá nhân theo nghĩa của Viện Cato, nhưng họ là những người theo chủ nghĩa tự do cá nhân bình dân theo nghĩa hành vi bốc đồng này, một đặc điểm của đời sống Mỹ mà bất kỳ ai muốn điều hành nước Mỹ, dù là Đảng Dân chủ hay Đảng Cộng hòa, đều phải ý thức được.
  • , ?Anh ấy bốc đồng, phải không?

AI