Dịch

impulsor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc cái đó thúc đẩy; kẻ xúi giụcdanh từOne who or that which impels; an inciter, an instigator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impulsorDạng gốc (base form)
  2. impulsorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhimpulsor

Ví dụ

  • , , , .

AI